SENECA T203PM là dòng đồng hồ đo điện năng 1 pha AC/DC chuẩn True RMS (TRMS) tích hợp khả năng đo trực tiếp dòng điện và năng lượng mà không cần sử dụng biến dòng CT ngoài. Thiết bị hỗ trợ giao tiếp ModBUS RTU, ngõ ra analog 0–10V và digital output, phù hợp cho các hệ thống giám sát năng lượng, tủ điện, tự động hóa công nghiệp và quản lý tiêu thụ điện.

T203PM cho phép theo dõi đồng thời nhiều thông số điện quan trọng như điện áp, dòng AC/DC, công suất tác dụng – phản kháng – biểu kiến, hệ số công suất, tần số và độ méo hài THD với độ chính xác cao nhờ công nghệ đo TRMS thực.
Tính năng nổi bật
- Đo điện năng 1 pha AC/DC chuẩn TRMS
- Đo trực tiếp dòng điện không cần CT ngoài
- Hỗ trợ các dải dòng:
- T203PM100-MU: đến 100 A
- T203PM300-MU: đến 300 A
- T203PM600-MU: đến 600 A
- Đo điện áp đến 290 Vac hoặc 1000 Vdc
- Truyền dữ liệu qua RS485 – ModBUS RTU
- Tích hợp ngõ ra analog 0–10V để xuất giá trị đo
- Tích hợp digital output dùng cảnh báo hoặc đếm xung
- Phân tích hài đến bậc 21
- Cấu hình nhanh bằng EASY SETUP 2 qua cổng Micro USB
- Bộ đếm năng lượng 64-bit lưu trên bộ nhớ không mất dữ liệu
Thông số kỹ thuật chính
Thông số kỹ thuật chi tiết – SENECA T203PM
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Đồng hồ đo điện năng 1 pha AC/DC |
| Công nghệ đo | TRMS (True RMS) |
| Model | T203PM300-MU |
| Dải đo dòng | 0..300 Aac | ±300 Adc |
| Dải đo điện áp AC | 0…290 Vac | 0…1000 Vdc |
| Đo năng lượng | Active Energy (Wh), Reactive Energy (VARh), Apparent Energy (VAh) |
| Thông số đo được | Điện áp, dòng AC/DC, công suất tác dụng (P), công suất phản kháng (Q), công suất biểu kiến (S), hệ số công suất (PF), tần số, THD |
| Giá trị hiển thị | Giá trị tức thời, Min, Max |
| Phân tích hài | Đến harmonic bậc 21 |
| Băng thông đo | 1.4 kHz |
| Tần số lấy mẫu | 47.000 sps |
| Độ chính xác | ±0.5% Full Scale |
| Thời gian ổn định RMS | 500..1000 ms |
| Hệ số đỉnh (Crest Factor) | 100 A = 1.7 / 300 A = 1.9 / 600 A = 1.9 |
| Quá tải đầu vào | 3 × In liên tục |
| Bộ nhớ năng lượng | Bộ đếm 64-bit, lưu trên bộ nhớ không mất dữ liệu |
| Giao tiếp | RS485 – Modbus RTU |
| Khoảng cách truyền | Tối đa 1200 m |
| Số node kết nối | Tối đa 32 thiết bị |
| Cổng cấu hình | Micro USB |
| Phần mềm cấu hình | EASY SETUP 2 |
| Output | 1 Analog: 0..10 Vdc (≥ 2 kΩ) 1 Digital Active (< 50mA) |
| Độ phân giải AO | 13.5 bit F.S AC |
| Sai số EMI | < 1% |
| Nguồn cấp | 11.5…28 Vdc |
| Cách ly | 3 kVac |
| Cấp quá áp | CAT III 600 V (dây trần), CAT III 1000 V (dây cách điện) |
| Chỉ thị LED | Nguồn, USB Communication, Digital Output |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | −25…+65°C |
| Độ ẩm | 10–90% RH (không ngưng tụ) |
| Kiểu lắp đặt | DIN Rail 35 mm IEC EN60715 |
| Kích thước (WxHxD) | 95 × 75 × 35 mm |
| Khối lượng | Khoảng 150 g |
| Vật liệu vỏ | PA6 – màu đen |
| Chuẩn tương thích | EN61000-6-4, EN61000-6-2, EN61010-1 |
| Chứng nhận | CE |
Các thông số có thể giám sát
- Điện áp (Voltage)
- Dòng điện AC/DC
- Công suất tác dụng (Active Power)
- Công suất phản kháng (Reactive Power)
- Công suất biểu kiến (Apparent Power)
- Hệ số công suất (Power Factor)
- Tần số
- THD – Độ méo hài
- Điện năng tiêu thụ và điện năng hai chiều (Wh, VARh, VAh)
Ứng dụng
- Giám sát điện năng trong tủ điện công nghiệp
- Theo dõi tiêu thụ năng lượng máy móc
- Hệ thống năng lượng DC và nguồn tái tạo
- Giám sát tải trong nhà máy sản xuất
- Hệ thống BMS và tự động hóa công nghiệp
- Đo lường và cảnh báo tiêu thụ điện bất thường

Model có sẵn
- T203PM100-MU – Dải đo đến 100 A
- T203PM300-MU – Dải đo đến 300 A
- T203PM600-MU – Dải đo đến 600 A
SENECA T203PM là giải pháp đo điện năng nhỏ gọn nhưng đầy đủ chức năng cho các hệ thống cần giám sát điện năng AC/DC chính xác, truyền dữ liệu về PLC/SCADA và triển khai nhanh trên thanh DIN.

Seneca
Dinel
Georgin
Termotech
TSM
Bass Instruments
Crowcon
Seitron
Stiko
WayCon
E.L.B FUELLSTANDSGERATETE














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.