Cảm biến áp suất Georgin SR2 là transmitter đo áp suất tương đối sử dụng công nghệ piezoresistive, có các dải đo từ 0–0,1 đến 0–60 bar. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với những ứng dụng cần đo áp suất thấp từ 100mbar, đồng thời vẫn có các phiên bản đến 60 bar để sử dụng trong hệ thống nước, khí nén, dầu và máy công nghiệp.
Georgin SR2 cung cấp tín hiệu đầu ra 4–20mA, 0–5VDC hoặc 0–10VDC, tùy theo mã đặt hàng. Thời gian đáp ứng dưới 4ms, màng tiếp xúc inox 316L và kết cấu nhỏ gọn giúp cảm biến dễ tích hợp với PLC, màn hình hiển thị, bộ điều khiển PID hoặc datalogger.
Georgin SR2 là cảm biến áp suất tương đối một cổng. Sản phẩm đo áp suất so với áp suất khí quyển, không phải cảm biến chênh áp hai cổng.

Bài viết liên quan:
- Tín hiệu 4–20mA là gì? Nguyên lý và ứng dụng trong công nghiệp
- Cảm biến áp suất là gì? Cách chọn dải đo phù hợp
Thông số kỹ thuật Georgin SR2
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Georgin |
| Xuất xứ thương hiệu | Pháp |
| Model | SR2 |
| Đại lượng đo | Áp suất tương đối |
| Công nghệ cảm biến | Piezoresistive |
| Dải đo | Từ 0–0,1 đến 0–60 bar |
| Tín hiệu đầu ra | 4–20mA, 0–5VDC hoặc 0–10VDC |
| Nguồn cấp phiên bản 4–20mA | 8–30VDC |
| Nguồn cấp phiên bản 0–5V | 8–30VDC |
| Nguồn cấp phiên bản 0–10V | 14–30VDC |
| Kiểu đấu dây | 2 dây hoặc 3 dây tùy tín hiệu |
| Sai số tổng thể lớn nhất | ≤1% FS |
| Độ phi tuyến BFSL | ≤±0,5% FS theo EN 61298-2 |
| Độ lệch điểm zero | Điển hình ≤±0,5% FS; tối đa ≤±0,8% FS |
| Độ trôi nhiệt từ 0 đến 80°C | Điển hình 1% FS; tối đa 2,5% FS |
| Độ trôi dài hạn | ≤0,2% FS theo EN 61298-2 |
| Thời gian đáp ứng | Dưới 4ms |
| Vật liệu màng | Inox 316L |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ |
| Gioăng tiêu chuẩn | Viton |
| Ren tiêu chuẩn | G1/4 BSPM |
| Ren tùy chọn | G1/2 BSPM, 1/4 NPT, 1/2 NPT |
| Kết nối điện | DIN 43650/ISO 4400, M12 hoặc cáp PVC |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến +85°C |
| Nhiệt độ môi chất | -25 đến +85°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -25 đến +85°C |
| Khả năng chịu rung | 20g, từ 10 đến 2.000Hz |
| Khả năng chịu va đập | 40g/6ms, 100 lần theo mọi hướng |
| Tùy chọn giảm xung | Lỗ giảm chấn đường kính 0,3mm |
Thông số cụ thể phụ thuộc vào dải đo, tín hiệu, ren kết nối và cấu hình của từng mã Georgin SR2.
Đặc điểm nổi bật của cảm biến Georgin SR2

Đo được áp suất thấp từ 100mbar
Ưu điểm nổi bật của Georgin SR2 là có các dải đo thấp bắt đầu từ 0–0,1 bar, tương đương 0–100mbar. Những dải này phù hợp với hệ thống có áp suất nhỏ, nơi cảm biến dải cao khó thể hiện chính xác sự thay đổi của áp suất.
Năm dải đo áp suất thấp đặc trưng của SR2 gồm:
- 0–100mbar.
- 0–160mbar.
- 0–250mbar.
- 0–400mbar.
- 0–600mbar.
Ngoài các dải trên, SR2 còn có nhiều phiên bản từ 0–1 đến 0–60 bar.
Ba loại tín hiệu đầu ra
Người dùng có thể lựa chọn tín hiệu theo thiết bị nhận:
- 4–20mA hai dây: phù hợp truyền xa và sử dụng trong hệ thống công nghiệp.
- 0–5VDC ba dây: phù hợp với một số bộ điều khiển và thiết bị OEM.
- 0–10VDC ba dây: dễ kết nối với PLC, bộ điều khiển hoặc ngõ vào điện áp.
Phiên bản 4–20mA thường được lựa chọn khi cảm biến đặt xa tủ điện hoặc hệ thống có nguy cơ nhiễu tín hiệu.
Phản hồi nhanh dưới 4ms
Thời gian đáp ứng dưới 4ms giúp SR2 theo dõi nhanh biến động áp suất trong máy móc, cụm bơm, hệ thống khí nén hoặc thiết bị kiểm tra áp suất.
Nếu đường ống có xung áp mạnh do bơm piston, máy nén hoặc van đóng mở nhanh, có thể chọn phiên bản tích hợp lỗ giảm chấn 0,3mm.
Màng cảm biến inox 316L
Phiên bản SR2 sử dụng màng inox 316L tiếp xúc với môi chất và gioăng làm kín. Cấu tạo này phù hợp với nước, khí nén, dầu và nhiều môi chất công nghiệp tương thích.
Trước khi sử dụng cho hóa chất, cần kiểm tra đồng thời khả năng tương thích của:
- Inox 316L.
- Vật liệu gioăng.
- Nhiệt độ môi chất.
- Nồng độ hóa chất.
- Điều kiện áp suất thực tế.
Nhiều lựa chọn kết nối
Georgin SR2 có nhiều kiểu kết nối điện và kết nối quá trình, thuận tiện khi lắp mới hoặc thay thế cảm biến đang sử dụng trên máy.
Các kiểu kết nối điện gồm giắc DIN, đầu nối M12 và cáp PVC. Ren áp suất có thể chọn G1/4, G1/2, 1/4 NPT hoặc 1/2 NPT tùy cấu hình.
Dải đo và giới hạn quá áp của Georgin SR2
| Mã dải | Dải đo | Giới hạn quá áp |
|---|---|---|
| N | 0–0,1 bar | 0,3 bar |
| P | 0–0,16 bar | 1 bar |
| R | 0–0,25 bar | 1 bar |
| V | 0–0,4 bar | 2 bar |
| W | 0–0,6 bar | 2 bar |
| 0 | 0–1 bar | 2 bar |
| A | 0–1,6 bar | 5 bar |
| B | 0–2,5 bar | 5 bar |
| C | 0–4 bar | 8 bar |
| 2 | 0–5 bar | Xác nhận theo cấu hình |
| D | 0–6 bar | 12 bar |
| 3 | 0–10 bar | 20 bar |
| E | 0–16 bar | 32 bar |
| F | 0–25 bar | 50 bar |
| G | 0–40 bar | 80 bar |
| H | 0–60 bar | 120 bar |
Dải 0–5 bar có trong bảng mã đặt hàng nhưng tài liệu không thể hiện riêng giới hạn quá áp. Khi chọn phiên bản này, cần xác nhận thông số quá áp với nhà cung cấp.
Giới hạn quá áp không phải áp suất làm việc liên tục. Cảm biến vẫn phải được sử dụng trong phạm vi đo đã chọn.
Nguyên lý hoạt động của Georgin SR2
Áp suất của môi chất tác động lên màng inox 316L của cảm biến. Phần tử piezoresistive chuyển biến dạng cơ học thành tín hiệu điện. Mạch điện tử bên trong tiếp tục xử lý và xuất ra tín hiệu analog tỷ lệ với áp suất.
Ví dụ, cảm biến dải 0–600mbar có đầu ra 4–20mA:
| Áp suất | Tín hiệu đầu ra |
|---|---|
| 0mbar | 4mA |
| 150mbar | 8mA |
| 300mbar | 12mA |
| 450mbar | 16mA |
| 600mbar | 20mA |
Công thức quy đổi tín hiệu 4–20mA:
Áp suất = (Dòng đo được − 4) ÷ 16 × dải đo
Ví dụ, cảm biến 0–600mbar phát tín hiệu 12mA:
Áp suất = (12 − 4) ÷ 16 × 600 = 300mbar
Ứng dụng cảm biến áp suất Georgin SR2
Đo áp suất nước
SR2 có thể được dùng để đo áp suất đường ống nước, đầu bơm, cụm lọc, hệ thống xử lý nước hoặc thiết bị thử áp.
Dải đo cần được chọn theo áp suất vận hành và áp suất lớn nhất có thể xuất hiện khi bơm khởi động hoặc van đóng nhanh.
Đo áp suất khí nén
Các phiên bản từ 0–1 đến 0–10 bar phù hợp với nhiều hệ thống khí nén công nghiệp. Tín hiệu từ cảm biến có thể được truyền về PLC để hiển thị, cảnh báo áp suất thấp hoặc giám sát quá áp.
Với hệ thống có máy nén tạo xung mạnh, nên sử dụng lỗ giảm chấn hoặc phụ kiện giảm xung phù hợp.
Đo áp suất thấp

Các dải 100–600mbar phù hợp với:
- Đường khí áp suất thấp.
- Thiết bị điều áp.
- Máy thổi khí.
- Thiết bị kiểm tra độ kín.
- Cụm máy OEM.
- Hệ thống cần phát hiện biến thiên áp suất nhỏ.
SR2 là cảm biến áp suất tương đối một cổng. Nếu cần đo chênh lệch áp suất trước và sau bộ lọc, phải sử dụng cảm biến chênh áp hai cổng.
Đo mức chất lỏng bằng áp suất thủy tĩnh
Có thể lắp cảm biến ở đáy bồn hở để suy ra chiều cao chất lỏng. Với nước, áp suất 100mbar tương đương khoảng 1,02m cột nước.
| Dải áp suất | Chiều cao cột nước gần đúng |
|---|---|
| 0–100mbar | 0–1,02mH₂O |
| 0–160mbar | 0–1,63mH₂O |
| 0–250mbar | 0–2,55mH₂O |
| 0–400mbar | 0–4,08mH₂O |
| 0–600mbar | 0–6,12mH₂O |
Khi quy đổi mức cần xét thêm khối lượng riêng của chất lỏng, vị trí lắp và áp suất phía trên bề mặt.
Đối với bồn kín có áp suất, không nên dùng một cảm biến áp suất tương đối duy nhất để tính mức vì áp suất không gian phía trên sẽ ảnh hưởng kết quả.
Lắp trong máy và thiết bị OEM
Kích thước nhỏ, nhiều dải đo và phản hồi nhanh giúp SR2 phù hợp với:
- Máy đóng gói.
- Thiết bị kiểm tra áp suất.
- Cụm bơm nước.
- Máy sử dụng khí nén.
- Thiết bị điều áp.
- Hệ thống thử kín.
- Máy công nghiệp cần giám sát áp suất liên tục.
Cách chọn cảm biến áp suất Georgin SR2
Xác định dải áp suất
Cần cung cấp áp suất làm việc bình thường, áp suất lớn nhất và khả năng xuất hiện xung áp.
Nên chọn thang đo sao cho áp suất vận hành thường nằm trong khoảng 30–80% dải đo. Nếu chọn dải quá lớn, mức thay đổi nhỏ của áp suất sẽ chỉ chiếm một phần nhỏ tín hiệu đầu ra.
Ví dụ:
- Áp suất vận hành khoảng 80–120mbar: có thể cân nhắc dải 0–160mbar.
- Áp suất vận hành khoảng 200mbar: có thể chọn dải 0–250 hoặc 0–400mbar tùy mức áp suất lớn nhất.
- Áp suất khí nén khoảng 5–6 bar: có thể cân nhắc dải 0–6 hoặc 0–10 bar.
Chọn tín hiệu đầu ra
- Chọn 4–20mA nếu cần truyền xa hoặc đưa tín hiệu vào PLC.
- Chọn 0–5VDC nếu thiết bị nhận sử dụng ngõ vào 0–5V.
- Chọn 0–10VDC nếu PLC hoặc bộ điều khiển nhận tín hiệu điện áp 0–10V.
Phải kiểm tra đồng thời nguồn cấp và sơ đồ đấu dây của đúng phiên bản.
Chọn kết nối áp suất
Georgin SR2 hỗ trợ các kết nối:
- G1/2 BSPM.
- G1/4 BSPM theo ISO 228-1/EN 837.
- G1/4 BSPM theo DIN 3852-E.
- 1/4-18 NPT male.
- 1/2-18 NPT male.
- Kết nối khác theo yêu cầu.
Ren BSP và NPT có hình dạng, góc ren và phương pháp làm kín khác nhau. Không nên lắp cưỡng bức hai chuẩn ren này với nhau.
Chọn kết nối điện
- DIN 43650/ISO 4400: dễ tháo lắp, phổ biến trong công nghiệp.
- M12 × 1, ba chân: nhỏ gọn, phù hợp lắp trên máy.
- Cáp PVC dài 1m: hạn chế điểm nối tại vị trí cảm biến.
Kiểm tra vật liệu gioăng
Các lựa chọn gồm Viton, Perbunan/Buna-N, EP và FFKM. Cần chọn theo môi chất thực tế, đặc biệt khi đo dầu, dung môi hoặc hóa chất.
Kiểm tra xung áp
Nếu hệ thống có bơm piston, máy nén hoặc van điện từ đóng mở nhanh, nên cân nhắc tùy chọn 53 – lỗ giảm chấn 0,3mm.
Cách đọc mã cảm biến áp suất Georgin SR2

Cấu trúc mã: SR2 + Dải đo + Kết nối điện + Gioăng + Kết nối áp suất + Tín hiệu + Tùy chọn
Bảng mã dải đo
| Ký tự | Dải đo |
|---|---|
| N | 0–0,1 bar |
| P | 0–0,16 bar |
| R | 0–0,25 bar |
| V | 0–0,4 bar |
| W | 0–0,6 bar |
| 0 | 0–1 bar |
| A | 0–1,6 bar |
| B | 0–2,5 bar |
| C | 0–4 bar |
| 2 | 0–5 bar |
| D | 0–6 bar |
| 3 | 0–10 bar |
| E | 0–16 bar |
| F | 0–25 bar |
| G | 0–40 bar |
| H | 0–60 bar |
Bảng mã kết nối điện
| Ký tự | Kết nối |
|---|---|
| 0 | DIN 43650/ISO 4400 |
| M | M12 × 1, ba chân |
| 1 | Cáp PVC dài 1m |
Bảng mã gioăng
| Ký tự | Vật liệu |
|---|---|
| 0 | Viton |
| 1 | Perbunan/Buna-N |
| 2 | EP |
| 5 | FFKM |
Bảng mã kết nối áp suất
| Ký tự | Kết nối |
|---|---|
| 0 | G1/2 BSPM |
| 2 | G1/4 BSPM, ISO 228-1/EN 837 |
| 3 | 1/4-18 NPT male |
| 4 | 1/2-18 NPT male |
| 5 | G1/4 BSPM, DIN 3852-E |
| Z | Kết nối khác |
Bảng mã tín hiệu
| Ký tự | Tín hiệu |
|---|---|
| A | 4–20mA |
| B | 0–5VDC |
| C | 0–10VDC |
Bảng mã tùy chọn
| Ký tự | Tùy chọn |
|---|---|
| 00 | Tiêu chuẩn |
| 53 | Lỗ giảm chấn đường kính 0,3mm |
Ví dụ: đọc mã SR2N005A00
Tách mã thành:
SR2 – N – 0 – 0 – 5 – A – 00
- SR2: dòng cảm biến Georgin SR2.
- N: dải đo 0–0,1 bar.
- 0: kết nối điện DIN 43650/ISO 4400.
- 0: gioăng Viton.
- 5: ren G1/4 BSPM theo DIN 3852-E.
- A: tín hiệu 4–20mA.
- 00: phiên bản tiêu chuẩn.
Như vậy, SR2N005A00 là cảm biến áp suất Georgin SR2 dải 0–100mbar, đầu ra 4–20mA, giắc DIN, gioăng Viton và ren G1/4 BSPM theo DIN 3852-E.
Một số mã SR2 tham khảo
| Mã sản phẩm | Cấu hình |
|---|---|
| SR2N005A00 | 0–100mbar, 4–20mA |
| SR2P005A00 | 0–160mbar, 4–20mA |
| SR2R005A00 | 0–250mbar, 4–20mA |
| SR2V005A00 | 0–400mbar, 4–20mA |
| SR2W005A00 | 0–600mbar, 4–20mA |
| SR2N005A53 | 0–100mbar, 4–20mA, giảm chấn 0,3mm |
| SR2H005A00 | 0–60 bar, 4–20mA |
Các mã trên sử dụng giắc DIN, gioăng Viton và ren G1/4 BSPM DIN 3852-E. Khi thay đổi kết nối điện, gioăng, ren hoặc tín hiệu, ký tự trong mã cũng thay đổi tương ứng.
Bảng hướng dẫn đọc mã cảm biến áp suất Georgin SR2
Tên file ảnh đề xuất:cach-doc-ma-cam-bien-ap-suat-georgin-sr2.jpg
Alt ảnh:
Cách đọc mã cảm biến áp suất Georgin SR2
Hướng dẫn đấu dây Georgin SR2
Đấu dây phiên bản 4-20mA
Phiên bản 4–20mA sử dụng hai dây:
Nguồn dương 24VDC → SR2 → ngõ vào analog 4–20mA → 0VDC
Điện trở tải cho phép được xác định theo công thức của hãng:
R tải = (Nguồn cấp − 8V) ÷ 0,02A
Ví dụ sử dụng nguồn 24VDC:
R tải tối đa = (24 − 8) ÷ 0,02 = 800Ω
Tổng tải bao gồm điện trở ngõ vào analog, dây dẫn và các thiết bị mắc nối tiếp trong vòng dòng.
Đấu dây phiên bản điện áp
Phiên bản 0–5V hoặc 0–10V sử dụng ba dây:
- Dây nguồn dương.
- Dây 0V.
- Dây tín hiệu đầu ra.
Cần kiểm tra đúng sơ đồ chân của phiên bản DIN, M12 hoặc cáp liền trước khi cấp nguồn.
So sánh Georgin SR1 và SR2
| Tiêu chí | Georgin SR1 | Georgin SR2 |
|---|---|---|
| Công nghệ cảm biến | Lớp điện trở dày trên ceramic Al₂O₃ | Piezoresistive |
| Dải đo | 0–1 đến 0–600 bar | 0–0,1 đến 0–60 bar |
| Khả năng đo áp thấp dưới 1 bar | Không | Có |
| Vật liệu tiếp xúc | Inox 316L, ceramic và gioăng | Màng inox 316L và gioăng |
| Tín hiệu | 4–20mA, 0–5V, 0–10V | 4–20mA, 0–5V, 0–10V |
| Ứng dụng chính | Áp suất trung bình và cao | Áp suất thấp đến trung bình |
Nên chọn SR2 khi dải đo dưới 1 bar hoặc ứng dụng cần màng inox 316L. Chọn SR1 khi cần các dải áp suất cao hơn 60 bar, tối đa đến 600 bar.
Tài liệu cảm biến Georgin SR2
Tài liệu kỹ thuật cung cấp các thông tin:
- Dải đo và giới hạn quá áp.
- Bảng cấu hình mã SR1 và SR2.
- Kích thước lắp đặt.
- Sơ đồ đấu dây.
- Kiểu ren kết nối.
- Vật liệu gioăng.
- Tín hiệu đầu ra và nguồn cấp.
Nên đối chiếu mã đặt hàng với bảng cấu hình trước khi mua, đặc biệt đối với các phiên bản có ren NPT, đầu nối M12, gioăng đặc biệt hoặc lỗ giảm chấn.
Câu hỏi thường gặp về Georgin SR2
Georgin SR2 có dải đo bao nhiêu?
Georgin SR2 có các dải đo áp suất tương đối từ 0–0,1 đến 0–60 bar. Các dải thấp 100–600mbar là điểm nổi bật riêng của SR2 so với SR1.
Georgin SR2 có đầu ra 4-20mA không?
Có. Phiên bản ký hiệu A sử dụng tín hiệu 4–20mA hai dây và nguồn cấp từ 8 đến 30VDC.
Có thể dùng SR2 để đo áp suất nước không?
Có, nếu nước và các thành phần trong hệ thống tương thích với màng inox 316L và vật liệu gioăng đã chọn.
SR2 có đo được chênh áp không?
Không. SR2 là cảm biến áp suất tương đối một cổng. Đo chênh áp cần transmitter có hai cổng áp suất cao và thấp.
Có thể dùng SR2 đo mức nước không?
Có thể sử dụng dải áp thấp để đo mức thủy tĩnh trong bồn hở. Dải đo phải được chọn theo chiều cao cột nước và khối lượng riêng của chất lỏng.
SR2 có dùng trực tiếp cho hơi nóng không?
Không nên lắp trực tiếp nếu nhiệt độ môi chất vượt quá 85°C. Đường hơi cần có ống siphon hoặc giải pháp giảm nhiệt phù hợp trước cảm biến.
Khi nào cần chọn tùy chọn giảm chấn?
Nên chọn tùy chọn mã 53 nếu hệ thống có xung áp do bơm, máy nén hoặc van đóng mở nhanh. Lỗ giảm chấn 0,3mm giúp hạn chế biến động áp suất tác động lên màng.
Tư vấn chọn cảm biến áp suất Georgin SR2
Để chọn đúng phiên bản, quý khách vui lòng cung cấp:
- Môi chất cần đo.
- Dải áp suất làm việc.
- Áp suất lớn nhất có thể xuất hiện.
- Nhiệt độ môi chất.
- Tín hiệu đầu ra yêu cầu.
- Nguồn cấp hiện có.
- Kiểu ren kết nối.
- Thiết bị nhận tín hiệu.
- Yêu cầu về gioăng hoặc giảm xung áp.
Chuyendoitinhieu.vn sẽ hỗ trợ kiểm tra dải đo, giới hạn quá áp, tín hiệu, ren kết nối và giải mã sản phẩm trước khi đặt hàng.
Hotline/Zalo: 0886 0884 96
Email: datle.huphaco@gmail.com
Website: chuyendoitinhieu.vn

Seneca
Dinel
Flowline
Georgin
Termotech
TSM
Bass Instruments
Crowcon
Seitron
Stiko
WayCon
E.L.B FUELLSTANDSGERATETE






























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.